Từ vựng TOEIC PRO: 1400+ từ hay gặp nhất trong đề thi TOEIC

0% 0,0% Bạn đã học được 0 từ, tương ứng với 0,0% tổng số từ cần học 0,0

100% Học hết 100% tương ứng với việc học hết 1442 từ vựng hay gặp nhất trong đề thi TOEIC

Xem hướng dẫn cách học

Bạn đang học: Toeic Vocab Nhóm 1

0 0 Số từ bạn đã học được trong nhóm từ hiện tại 0

21 từ

7 từ để bạn học bây giờ

Sau khi bạn đã học các từ này, Kích nút ở cuối trang để làm bài test các từ này

Từ & Nghĩa Cách dùng từ Các từ liên quan
  • 1.
  • want
  • (động từ)
  • :
  • muốn

/wɑːnt/ Nghe phát âm của từ want

Minh họa nghĩa của từ want

VD 1: How did you know? This is just what I wanted. Nghe phát âm câu ví dụ cách dùng từ
Làm cách nào mà anh biết? Đây đúng là thứ em cần.

VD 2: I just wanted to say that I was terribly sorry for what I had done. Nghe phát âm câu ví dụ cách dùng từ
Tôi chỉ muốn nói ràng tôi vô cùng xin lỗi vì những gì tôi đã làm.

  • unwanted (adj) Nghe phát âm của từ unwanted : không ai cần đến, thừa, vô ích

  • 2.
  • serve
  • (động từ)
  • :
  • phục vụ

/sɜːrv/ Nghe phát âm của từ serve

Minh họa nghĩa của từ serve
  • ♦ serve something: phục vụ cái gì

    VD: Do they serve meals in the bar? Nghe phát âm câu ví dụ cách dùng từ serve something
    Họ có phục vụ thức ăn trong quán bar không?

  • ♦ serve something to somebody: phục vụ cái gì cho ai

    VD: She served hot dogs to the children for lunch. Nghe phát âm câu ví dụ cách dùng từ serve something to somebody
    Cô ấy phục vụ hot dog cho bọn trẻ vào bữa ăn trưa.

  • ♦ serve somebody with something: phục vụ ai với cái gì

    VD: We arrived at the hotel and were served with champagne and canapés. Nghe phát âm câu ví dụ cách dùng từ serve somebody with something

  • service (n) Nghe phát âm của từ service : (Nghĩa 1) dịch vụ
    (Nghĩa 2) ban, vụ, sở, cục, ngành phục vụ
    (Nghĩa 3) dịch vụ; ngành dịch vụ

  • 3.
  • offer
  • (động từ)
  • :
  • đề nghị

/ˈɔːfər/ Nghe phát âm của từ offer

Minh họa nghĩa của từ offer
  • ♦ offer something to somebody: đề nghị / đưa ai cái gì

    VD: They decided to offer the job to Jo. Nghe phát âm câu ví dụ cách dùng từ offer something to somebody
    Họ quyết định đề xuất công việc đó cho Jo.

  • ♦ offer somebody something: đề nghị ai cái gì

    VD: They offered him 500 dollars to do the work. Nghe phát âm câu ví dụ cách dùng từ offer somebody something
    Họ đề nghị trả anh ta 500 đô để làm công việc đó.

  • ♦ offer to do something: đề nghị làm gì

    VD: It was friendly of him to offer to help us. Nghe phát âm câu ví dụ cách dùng từ offer to do something
    Anh ấy thật thân thiện khi đề nghị giúp đỡ chúng tôi.

  • offer (n) Nghe phát âm của từ offer : lời mời chào, lời đề nghị

  • 4.
  • possible
  • (tính từ)
  • :
  • có khả năng, có thể thực hiện được

/ˈpɒsəbl/ Nghe phát âm của từ possible

VD 1: It is possible to talk to everyone so just do it. Nghe phát âm câu ví dụ cách dùng từ
Nói chuyện với mọi người là khả thi nên cứ làm đi.

VD 2: It is possible to travel around the world. Nghe phát âm câu ví dụ cách dùng từ
Đi du lịch vòng quanh thế giới là có thể thực hiện được.

  • possibly (adv) Nghe phát âm của từ possibly : có thể

  • possibility (n) Nghe phát âm của từ possibility : khả năng

  • impossible (adj) Nghe phát âm của từ impossible : không thể có/làm được; không thể

  • 5.
  • right
  • (tính từ)
  • :
  • đúng, phải

/raɪt/ Nghe phát âm của từ right

Minh họa nghĩa của từ right
  • ♦ right (to do something): đúng đắn (khi làm gì đó)

    VD: You were right to scold him. Nghe phát âm câu ví dụ cách dùng từ right (to do something)
    Anh mắng nó là đúng đấy.

  • right (n) Nghe phát âm của từ right : (Nghĩa 1) điều đúng
    (Nghĩa 2) quyền
    (Nghĩa 4) (phía) bên phải

  • 6.
  • letter
  • (danh từ)
  • :
  • (lá) thư

/ˈletər/ Nghe phát âm của từ letter

Minh họa nghĩa của từ letter

VD 1: Send a thank-you letter to the employer after the interview. Nghe phát âm câu ví dụ cách dùng từ
Hãy gửi một lá thư cám ơn đến nhà tuyển dụng sau cuộc phỏng vấn.

VD 2: The love letter from her dead husband makes her cry every time she reads it. Nghe phát âm câu ví dụ cách dùng từ
Bức thư tình từ người chồng đã khuất làm cô ta khóc mỗi lần cô đọc nó.

  • 7.
  • people
  • (danh từ)
  • :
  • (con) người

/ˈpiːpl/ Nghe phát âm của từ people

Minh họa nghĩa của từ people

VD 1: You should talk to people and make friends with them. Nghe phát âm câu ví dụ cách dùng từ
Bạn nên nói chuyện với mọi người và kết bạn với họ.

VD 2: Some people need to learn how to be polite. Nghe phát âm câu ví dụ cách dùng từ
Một số người nên học cách để trở nên lịch sự.

help contact