Hội thoại 1

Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Gia Đình & Người Thân 1

Have you got a big family? Audio: <strong>Have you got a big family?</strong> Xem chú thích

 

Yes, very big. There are six people in my family: my mum, my dad, my three sisters and me. What about you? Have you got any brothers or sisters? Audio: Yes, very big. <strong>There are six people in my family</strong>: my mum, my dad, my three sisters and me. What about you? <strong>Have you got any brothers or sisters?</strong>

I've got a little sister. Audio: I've got a little sister. Xem chú thích

 

What's her name? Audio: <strong>What's her name?</strong>

Her name's Kerry. Audio: Her name's Kerry.

How old is she? Audio: <strong>How old is she?</strong>

She's two years old. Audio: <strong>She's two years old.</strong>

Have you got any pets? Audio: Have you got any pets? Xem chú thích

 

Yes, I've got a dog, Luke, and a cat, Remy. Audio: Yes, I've got a dog, Luke, and a cat, Remy. Xem chú thích

 

Have you got a big family? Audio: <strong>Have you got a big family?</strong>
Bạn có một gia đình đông người không?

Yes, very big. There are six people in my family: my mum, my dad, my three sisters and me. What about you? Have you got any brothers or sisters? Audio: Yes, very big. <strong>There are six people in my family</strong>: my mum, my dad, my three sisters and me. What about you? <strong>Have you got any brothers or sisters?</strong>
Có, rất đông. Có tới 6 người trong nhà mình: mẹ, ba, 3 người chị và mình. Còn bạn thì sao? Bạn có anh chị em gì không?

I've got a little sister. Audio: I've got a little sister.
Mình có một người em gái nhỏ.

What's her name? Audio: <strong>What's her name?</strong>
Tên em ấy là gì?

Her name's Kerry. Audio: Her name's Kerry.
Tên em ấy là Kerry.

How old is she? Audio: <strong>How old is she?</strong>
Em ấy bao nhiêu tuổi rồi?

She's two years old. Audio: <strong>She's two years old.</strong>
Em ấy 2 tuổi.

Have you got any pets? Audio: Have you got any pets?
Bạn có vật cưng nào không?

Yes, I've got a dog, Luke, and a cat, Remy. Audio: Yes, I've got a dog, Luke, and a cat, Remy.
Có, mình có nuôi một chú chó tên Luke và cô mèo tên Remy.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Hỏi về các thành viên trong gia đình
  • Have you got a big family? Audio: Have you got a big family?
    Bạn có một gia đình đông người không?

  • Have you got any brothers or sisters? Audio: Have you got any brothers or sisters?
    Bạn có anh chị em gì không?

  • How many people are there in your family? Audio: How many people are there in your family?
    Có bao nhiêu người trong gia đình của bạn?

Trả lời số thành viên trong gia đình

Cấu trúc: There are + SỐ NGƯỜI + people in my family.

Ví dụ:

  • There are six people in my family. Audio: There are six people in my family.
    Gia đình mình có 6 người..

Hỏi tên của một người
  • What's her name? Audio: What's her name?
    Tên của cô ấy là gì?

  • What's his name? Audio: What's his name?
    Tên của anh ấy là gì?

  • May I have your name? Audio: May I have your name?
    Tôi có thể biết được tên của bạn không?

  • What's your name? Audio: What's your name?
    Tên của bạn là gì?

Hỏi tuổi của một người
  • How old is she? Audio: How old is she?
    Cô ấy bao nhiêu tuổi rồi?

  • How old is he? Audio: How old is he?
    Anh ấy bao nhiêu tuổi rồi?

  • How old are you? Audio: How old are you?
    Bạn bao nhiêu tuổi rồi?

Nói về tuổi của một người

Cấu trúc: NGƯỜI + TO BE + SỐ TUỔI + (years old).

Ví dụ:

  • She's two years old. Audio: She's two years old.
    Cô ấy 2 tuổi.

 


Hội thoại 2

Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Gia Đình & Người Thân 2

Tell me, how's the family? How's everybody doing? Audio: Tell me, <strong>how's the family? How's everybody doing?</strong>

Very well. My parents are coming to visit this summer. Audio: <strong>Very well.</strong> My parents are coming to visit this summer. Xem chú thích

 

Are your younger brother and your sister-in-law coming? Audio: Are your younger brother and your sister-in-law coming? Xem chú thích

 

No, they recently had a baby, but my uncle Sam and my cousin Tim are coming with them. Audio: No, they recently had a baby, but my uncle Sam and my cousin Tim are coming with them. Xem chú thích

 

Great! My grandparents will come to visit, too. Audio: Great! My grandparents will come to visit, too. Xem chú thích

 

Excellent! Let's get both families to have lunch together! Audio: Excellent! Let's get both families to have lunch together! Xem chú thích

 

Tell me, how's the family? How's everybody doing? Audio: Tell me, <strong>how's the family? How's everybody doing?</strong>
Nói cho tớ nghe xem gia đình cậu thế nào? Mọi người đều khỏe chứ?

Very well. My parents are coming to visit this summer. Audio: <strong>Very well.</strong> My parents are coming to visit this summer.
Rất khỏe. Bố mẹ tớ sẽ đến thăm vào mùa hè này.

Are your younger brother and your sister-in-law coming? Audio: Are your younger brother and your sister-in-law coming?
Em trai và em dâu của cậu có tới không?

No, they recently had a baby, but my uncle Sam and my cousin Tim are coming with them. Audio: No, they recently had a baby, but my uncle Sam and my cousin Tim are coming with them.
Không, hai người đó mới sinh em bé, nhưng mà có cậu Sam và em họ Tim cũng đến cùng với bố mẹ tớ.

Great! My grandparents will come to visit, too. Audio: Great! My grandparents will come to visit, too.
Tuyệt! Ông bà của tớ cũng đến thăm nữa.

Excellent! Let's get both families to have lunch together! Audio: Excellent! Let's get both families to have lunch together!
Hay đấy! Vậy để hai gia đình cùng ăn trưa với nhau nhé!

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Hỏi thăm sức khỏe gia đình người khác
  • How's the family? How's everybody doing? Audio: How's the family? How's everybody doing?
    Gia đình cậu thế nào? Mọi người đều khỏe chứ?

Trả lời câu hỏi về hỏi thăm sức khỏe
  • Very well. Audio: Very well.
    Rất khỏe.

 


Hội thoại 3

Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Gia Đình & Người Thân 3

Do you want to see pictures of my family? Audio: <strong>Do you want to see pictures of my family?</strong> Xem chú thích

 

Oh. Hi Maria. Yeah, of course! Oh. Who is the baby? Audio: Oh. Hi Maria. Yeah, of course!  Oh.  <strong>Who is the baby?</strong>

That's my daughter. Her name is Emily. This picture is from her first birthday. Audio: That's my daughter.  Her name is Emily. This picture is from her first birthday. Xem chú thích

 

Oh. She's cute. Who are the other people in the picture? Audio: Oh. She's cute.  <strong>Who are the other people in the picture?</strong>

Of course, that's me in the green dress. The other people are my parents. My mother's name is Wilma and my father's name is Ed. Here's another picture. Audio: Of course, that's me in the green dress. The other people are my parents. My mother's name is Wilma and my father's name is Ed. Here's another picture.

I recognize you but who's the man. Audio: I recognize you but <strong>who's the man.</strong>

That's my husband Carl. He's a great cook. Audio: That's my husband Carl.  He's a great cook. Xem chú thích

 

My husband's a terrible cook. Audio: My husband's a terrible cook.

Here's another picture. Audio: Here's another picture.

Who's that? Audio: Who's that?

That's my sister Wanda and my son Tommy. Audio: That's my sister Wanda and my son Tommy. Xem chú thích

 

Those are nice pictures. Do you want to see my pictures? Audio: Those are nice pictures. Do you want to see my pictures?

Sure! Audio: Sure!

Do you want to see pictures of my family? Audio: <strong>Do you want to see pictures of my family?</strong>
Bạn có muốn xem hình gia đình của mình không?

Oh. Hi Maria. Yeah, of course! Oh. Who is the baby? Audio: Oh. Hi Maria. Yeah, of course!  Oh.  <strong>Who is the baby?</strong>
Ồ. Chào Maria. Dĩ nhiên rồi! Ồ. Đứa bé này là ai vậy?

That's my daughter. Her name is Emily. This picture is from her first birthday. Audio: That's my daughter.  Her name is Emily. This picture is from her first birthday.
Con gái của mình đấy. Nó tên Emily. Tấm hình này chụp từ thôi nôi của nó.

Oh. She's cute. Who are the other people in the picture? Audio: Oh. She's cute.  <strong>Who are the other people in the picture?</strong>
Ồ. Nó trông xinh quá. Còn mấy người khác trong bức ảnh là ai vậy?

Of course, that's me in the green dress. The other people are my parents. My mother's name is Wilma and my father's name is Ed. Here's another picture. Audio: Of course, that's me in the green dress. The other people are my parents. My mother's name is Wilma and my father's name is Ed. Here's another picture.
Dĩ nhiên đây là mình với bộ đầm màu xanh. Những người khác là bố mẹ mình. Mẹ mình tên Wilma và bố mình tên Ed. Còn đây là một bức ảnh khác.

I recognize you but who's the man. Audio: I recognize you but <strong>who's the man.</strong>
Mình nhận ra bạn nhưng còn người đàn ông này là ai.

That's my husband Carl. He's a great cook. Audio: That's my husband Carl.  He's a great cook.
Đó là chồng mình, Carl. Anh ấy là một đầu bếp tuyệt vời.

My husband's a terrible cook. Audio: My husband's a terrible cook.
Còn chồng mình là một đầu bếp dở tệ.

Here's another picture. Audio: Here's another picture.
Đây là bức ảnh khác nữa nè.

Who's that? Audio: Who's that?
Ai đấy?

That's my sister Wanda and my son Tommy. Audio: That's my sister Wanda and my son Tommy.
Đó là chị gái mình Wanda và con trai của mình Tommy.

Those are nice pictures. Do you want to see my pictures? Audio: Those are nice pictures. Do you want to see my pictures?
Những bức ảnh này tuyệt quá. Bạn có muốn xem ảnh của mình không?

Sure! Audio: Sure!
Tất nhiên rồi!


Học và Cải thiện khả năng tiếng Anh của bạn
cùng Tiếng Anh Mỗi Ngày

Nếu việc nâng cao khả năng tiếng Anh sẽ mang lại kết quả tốt hơn cho việc học hay công việc của bạn, thì Tiếng Anh Mỗi Ngày có thể giúp bạn đạt được mục tiêu đó.

Thông qua Chương trình Học tiếng Anh PRO, Tiếng Anh Mỗi Ngày giúp bạn:

  • Luyện nghe tiếng Anh: từ cơ bản đến nâng cao, qua audios và videos.
  • Học và vận dụng được những từ vựng tiếng Anh thiết yếu.
  • Nắm vững ngữ pháp tiếng Anh.
  • Học về các mẫu câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng.

Khi học ở Tiếng Anh Mỗi Ngày (TAMN), bạn sẽ không:

  • Không học vẹt
  • Không học để đối phó

Bởi vì có một cách học tốt hơn: học để thật sự giỏi tiếng Anh, để có thể sử dụng được và tạo ra kết quả trong học tập và công việc.

Giúp bạn xây dựng nền móng cho tương lai tươi sáng thông qua việc học tốt tiếng Anh là mục tiêu mà Tiếng Anh Mỗi Ngày sẽ nỗ lực hết sức để cùng bạn đạt được.

Xem mô tả chi tiết về Học tiếng Anh PRO